字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

芬芳

fēnfāng

thơm ngát; hương thơm

Gặp trong câu

花园里充满芬芳。

huāyuán lǐ chōngmǎn fēnfāng

Trong vườn tràn ngập hương thơm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.