字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 1

理解中式服装既要看传统本色,也要分析新式设计和现代装扮Trang phục Trung Hoa & thẩm mỹ: 旗袍、本色、新式

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Trang phục, bản sắc & xu hướng

本色

běnsè
DANH TỪbản sắc; bản chất vốn có
Ví dụ

shèjì bǎoliú le chuántǒng běnsè

设计保留了传统本色。Thiết kế đã giữ lại bản sắc truyền thống.
Trang phục, bản sắc & xu hướng

橱窗

chúchuāng
DANH TỪtủ kính trưng bày
Ví dụ

chúchuāng lǐ zhǎnshì zhe xīn yīfu

橱窗里展示着新衣服。Trong tủ trưng bày đang trưng những bộ quần áo mới.
Trang phục, bản sắc & xu hướng

典范

diǎnfàn
DANH TỪđiển hình; hình mẫu tiêu biểu
Ví dụ

zhè zuò jiànzhù shì chuántǒng shèjì de diǎnfàn

这座建筑是传统设计的典范。Tòa kiến trúc này là hình mẫu của thiết kế truyền thống.
Trang phục, bản sắc & xu hướng

旗袍

qípáo
DANH TỪsườn xám; qipao
Ví dụ

tā chuān zhe yī jiàn qípáo

她穿着一件旗袍。Cô ấy đang mặc một chiếc sườn xám.
Trang phục, bản sắc & xu hướng

时髦

shímáo
TÍNH TỪthời thượng; hợp mốt
Ví dụ

zhè zhǒng shèjì hěn shímáo

这种设计很时髦。Kiểu thiết kế này rất thời thượng.
Thiết kế & biểu hiện hình ảnh

芬芳

fēnfāng
TÍNH TỪ · DANH TỪthơm ngát; hương thơm
Ví dụ

huāyuán lǐ chōngmǎn fēnfāng

花园里充满芬芳。Trong vườn tràn ngập hương thơm.
Thiết kế & biểu hiện hình ảnh

剪辑

jiǎnjí
ĐỘNG TỪbiên tập; cắt dựng
Ví dụ

tā zhèngzài jiǎnjí zhè duàn shìpín

他正在剪辑这段视频。Anh ấy đang biên tập đoạn video này.
Thiết kế & biểu hiện hình ảnh

图形

túxíng
DANH TỪhình; đồ hình
Ví dụ

zhè gè túxíng hěn jiǎndān

这个图形很简单。Hình này rất đơn giản.
Thiết kế & biểu hiện hình ảnh

新式

xīnshì
TÍNH TỪkiểu mới; dạng mới
Ví dụ

zhè shì yī jiàn xīnshì fúzhuāng

这是一件新式服装。Đây là một bộ trang phục kiểu mới.
Thiết kế & biểu hiện hình ảnh

装扮

zhuāngbàn
ĐỘNG TỪtrang điểm/chỉnh trang; trang hoàng
Ví dụ

tā zhèngzài zhuāngbàn zìjǐ

她正在装扮自己。Cô ấy đang trang điểm/chỉnh trang cho mình.
Quá trình & biến đổi

挥霍

huīhuò
ĐỘNG TỪphung phí; tiêu xài hoang phí
Ví dụ

bù yào suíyì huīhuò jīnqián

不要随意挥霍金钱。Đừng tùy tiện phung phí tiền bạc.
Quá trình & biến đổi

溶解

róngjiě
ĐỘNG TỪhòa tan
Ví dụ

táng huì zài shuǐ lǐ róngjiě

糖会在水里溶解。Đường sẽ hòa tan trong nước.
Quá trình & biến đổi

隐形

yǐnxíng
TÍNH TỪvô hình; tàng hình
Ví dụ

zhè shì yī zhǒng yǐnxíng cáiliào

这是一种隐形材料。Đây là một loại vật liệu vô hình/tàng hình.
Quá trình & biến đổi

越过

yuèguò
ĐỘNG TỪvượt qua
Ví dụ

tā yuèguò le zhōngdiǎn xiàn

他越过了终点线。Anh ấy đã vượt qua vạch đích.
Quá trình & biến đổi

征服

zhēngfú
ĐỘNG TỪchinh phục
Ví dụ

tā men zhōngyú zhēngfú le zhè zuò shān

他们终于征服了这座山。Cuối cùng họ đã chinh phục ngọn núi này.
Tổ chức, biến cố & đánh giá

办事处

bànshìchù
DANH TỪvăn phòng đại diện; cơ quan làm việc
Ví dụ

gōngsī de bànshìchù zài zhèlǐ

公司的办事处在这里。Văn phòng đại diện của công ty ở đây.
Tổ chức, biến cố & đánh giá

队形

duìxíng
DANH TỪđội hình
Ví dụ

duìyuán zhèngzài tiáozhěng duìxíng

队员正在调整队形。Các thành viên đội đang điều chỉnh đội hình.
Tổ chức, biến cố & đánh giá

浩劫

hàojié
DANH TỪđại họa; tai kiếp lớn
Ví dụ

zhè chǎng hàojié zàochéng jùdà sǔnshī

这场浩劫造成巨大损失。Tai họa lớn này gây ra tổn thất nghiêm trọng.
Tổ chức, biến cố & đánh giá

无敌

wúdí
ĐỘNG TỪkhông có đối thủ; vô địch
Ví dụ

zhè zhī duìwu jīhū wúdí

这支队伍几乎无敌。Đội này gần như không có đối thủ.
Tổ chức, biến cố & đánh giá

自相矛盾

zìxiāng-máodùn
TỪ / CỤM TỪtự mâu thuẫn
Ví dụ

zhè liǎng gè shuōfǎ zìxiāng-máodùn

这两个说法自相矛盾。Hai cách nói này tự mâu thuẫn với nhau.