Trang phục, bản sắc & xu hướng
本色
běnsèDANH TỪbản sắc; bản chất vốn có
Ví dụ
shèjì bǎoliú le chuántǒng běnsè
设计保留了传统本色。Thiết kế đã giữ lại bản sắc truyền thống.shèjì bǎoliú le chuántǒng běnsè
设计保留了传统本色。Thiết kế đã giữ lại bản sắc truyền thống.chúchuāng lǐ zhǎnshì zhe xīn yīfu
橱窗里展示着新衣服。Trong tủ trưng bày đang trưng những bộ quần áo mới.zhè zuò jiànzhù shì chuántǒng shèjì de diǎnfàn
这座建筑是传统设计的典范。Tòa kiến trúc này là hình mẫu của thiết kế truyền thống.tā chuān zhe yī jiàn qípáo
她穿着一件旗袍。Cô ấy đang mặc một chiếc sườn xám.zhè zhǒng shèjì hěn shímáo
这种设计很时髦。Kiểu thiết kế này rất thời thượng.huāyuán lǐ chōngmǎn fēnfāng
花园里充满芬芳。Trong vườn tràn ngập hương thơm.tā zhèngzài jiǎnjí zhè duàn shìpín
他正在剪辑这段视频。Anh ấy đang biên tập đoạn video này.zhè gè túxíng hěn jiǎndān
这个图形很简单。Hình này rất đơn giản.zhè shì yī jiàn xīnshì fúzhuāng
这是一件新式服装。Đây là một bộ trang phục kiểu mới.tā zhèngzài zhuāngbàn zìjǐ
她正在装扮自己。Cô ấy đang trang điểm/chỉnh trang cho mình.bù yào suíyì huīhuò jīnqián
不要随意挥霍金钱。Đừng tùy tiện phung phí tiền bạc.táng huì zài shuǐ lǐ róngjiě
糖会在水里溶解。Đường sẽ hòa tan trong nước.zhè shì yī zhǒng yǐnxíng cáiliào
这是一种隐形材料。Đây là một loại vật liệu vô hình/tàng hình.tā yuèguò le zhōngdiǎn xiàn
他越过了终点线。Anh ấy đã vượt qua vạch đích.tā men zhōngyú zhēngfú le zhè zuò shān
他们终于征服了这座山。Cuối cùng họ đã chinh phục ngọn núi này.gōngsī de bànshìchù zài zhèlǐ
公司的办事处在这里。Văn phòng đại diện của công ty ở đây.duìyuán zhèngzài tiáozhěng duìxíng
队员正在调整队形。Các thành viên đội đang điều chỉnh đội hình.zhè chǎng hàojié zàochéng jùdà sǔnshī
这场浩劫造成巨大损失。Tai họa lớn này gây ra tổn thất nghiêm trọng.zhè zhī duìwu jīhū wúdí
这支队伍几乎无敌。Đội này gần như không có đối thủ.zhè liǎng gè shuōfǎ zìxiāng-máodùn
这两个说法自相矛盾。Hai cách nói này tự mâu thuẫn với nhau.