Từ vựng · HSK 7–9坟
fén
mộ
Gặp trong câu
每年过年,他都回老家给爷爷上坟。 měi nián guònián tā dōu huí lǎojiā gěi yéye shàng fén
Năm nào đến Tết, anh ấy cũng về quê viếng mộ ông nội.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.