字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

弓

gōng

cung

Gặp trong câu

他拉开弓,一箭就射中了目标。

tā lā kāi gōng yī jiàn jiù shè zhòng le mùbiāo

Anh ấy giương cung, chỉ một mũi tên đã bắn trúng mục tiêu.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.