字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 34

要X有/没X,要Y有/没Y · 因……而……Hệ thống ngôn ngữ · 固定格式 XIV

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Hành động và quá trình

拌

bàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bàn

材料提到了拌。Tài liệu có nhắc tới 拌.
Hành động và quá trình

沉睡

chénshuì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chénshuì

材料提到了沉睡。Tài liệu có nhắc tới 沉睡.
Hành động và quá trình

雇

gù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gù

材料提到了雇。Tài liệu có nhắc tới 雇.
Hành động và quá trình

溺水

nìshuǐ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le nìshuǐ

材料提到了溺水。Tài liệu có nhắc tới 溺水.
Hành động và quá trình

有待

yǒudài
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǒudài

材料提到了有待。Tài liệu có nhắc tới 有待.
Danh từ và thực thể

草丛

cǎocóng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cǎocóng

材料提到了草丛。Tài liệu có nhắc tới 草丛.
Danh từ và thực thể

粉末

fěnmò
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fěnmò

材料提到了粉末。Tài liệu có nhắc tới 粉末.
Danh từ và thực thể

龟

guī
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guī

材料提到了龟。Tài liệu có nhắc tới 龟.
Danh từ và thực thể

苦难

kǔnàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kǔnàn

材料提到了苦难。Tài liệu có nhắc tới 苦难.
Cách thức, đặc tính và từ đa chức năng

彻夜

chèyè
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chèyè

材料提到了彻夜。Tài liệu có nhắc tới 彻夜.
Cách thức, đặc tính và từ đa chức năng

弓

gōng
DANH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gōng

材料提到了弓。Tài liệu có nhắc tới 弓.
Cách thức, đặc tính và từ đa chức năng

固有

gùyǒu
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gùyǒu

材料提到了固有。Tài liệu có nhắc tới 固有.
Cách thức, đặc tính và từ đa chức năng

蹊跷

qīqiao
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qīqiao

材料提到了蹊跷。Tài liệu có nhắc tới 蹊跷.
Cách thức, đặc tính và từ đa chức năng

喜洋洋

xǐyángyáng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xǐyángyáng

材料提到了喜洋洋。Tài liệu có nhắc tới 喜洋洋.
Thành ngữ và cấu trúc cố định

大有可为

dàyǒu-kěwéi
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dàyǒu-kěwéi

材料提到了大有可为。Tài liệu có nhắc tới 大有可为.
Thành ngữ và cấu trúc cố định

改邪归正

gǎixié-guīzhèng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gǎixié-guīzhèng

材料提到了改邪归正。Tài liệu có nhắc tới 改邪归正.
Thành ngữ và cấu trúc cố định

节衣缩食

jiéyī-suōshí
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiéyī-suōshí

材料提到了节衣缩食。Tài liệu có nhắc tới 节衣缩食.
Thành ngữ và cấu trúc cố định

津津有味

jīnjīn-yǒuwèi
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jīnjīn-yǒuwèi

材料提到了津津有味。Tài liệu có nhắc tới 津津有味.
Thành ngữ và cấu trúc cố định

轻而易举

qīng’éryìjǔ
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qīng’éryìjǔ

材料提到了轻而易举。Tài liệu có nhắc tới 轻而易举.
Thành ngữ và cấu trúc cố định

因人而异

yīnrén’éryì
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yīnrén’éryì

材料提到了因人而异。Tài liệu có nhắc tới 因人而异; đây là lexical item của chính tranche B168 và cũng xuất hiện nguyên dạng trong một ví dụ grammar #92, nhưng official prerequisite map không coi nó là prerequisite.