Hành động và quá trình
拌
bànĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bàn
材料提到了拌。Tài liệu có nhắc tới 拌.cáiliào tídào le bàn
材料提到了拌。Tài liệu có nhắc tới 拌.cáiliào tídào le chénshuì
材料提到了沉睡。Tài liệu có nhắc tới 沉睡.cáiliào tídào le gù
材料提到了雇。Tài liệu có nhắc tới 雇.cáiliào tídào le nìshuǐ
材料提到了溺水。Tài liệu có nhắc tới 溺水.cáiliào tídào le yǒudài
材料提到了有待。Tài liệu có nhắc tới 有待.cáiliào tídào le cǎocóng
材料提到了草丛。Tài liệu có nhắc tới 草丛.cáiliào tídào le fěnmò
材料提到了粉末。Tài liệu có nhắc tới 粉末.cáiliào tídào le guī
材料提到了龟。Tài liệu có nhắc tới 龟.cáiliào tídào le kǔnàn
材料提到了苦难。Tài liệu có nhắc tới 苦难.cáiliào tídào le chèyè
材料提到了彻夜。Tài liệu có nhắc tới 彻夜.cáiliào tídào le gōng
材料提到了弓。Tài liệu có nhắc tới 弓.cáiliào tídào le gùyǒu
材料提到了固有。Tài liệu có nhắc tới 固有.cáiliào tídào le qīqiao
材料提到了蹊跷。Tài liệu có nhắc tới 蹊跷.cáiliào tídào le xǐyángyáng
材料提到了喜洋洋。Tài liệu có nhắc tới 喜洋洋.cáiliào tídào le dàyǒu-kěwéi
材料提到了大有可为。Tài liệu có nhắc tới 大有可为.cáiliào tídào le gǎixié-guīzhèng
材料提到了改邪归正。Tài liệu có nhắc tới 改邪归正.cáiliào tídào le jiéyī-suōshí
材料提到了节衣缩食。Tài liệu có nhắc tới 节衣缩食.cáiliào tídào le jīnjīn-yǒuwèi
材料提到了津津有味。Tài liệu có nhắc tới 津津有味.cáiliào tídào le qīng’éryìjǔ
材料提到了轻而易举。Tài liệu có nhắc tới 轻而易举.cáiliào tídào le yīnrén’éryì
材料提到了因人而异。Tài liệu có nhắc tới 因人而异; đây là lexical item của chính tranche B168 và cũng xuất hiện nguyên dạng trong một ví dụ grammar #92, nhưng official prerequisite map không coi nó là prerequisite.