字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

拱

gǒng

chắp tay chào; khom (lưng); ủi (đất)

Gặp trong câu

见到老朋友,他拱了拱手,笑着问好。

jiàn dào lǎo péngyou tā gǒng le gǒng shǒu xiào zhe wèn hǎo

Gặp lại bạn cũ, ông ấy chắp tay chào, cười hỏi thăm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.