Hành động và quá trình
附
fùĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le fù
材料提到了附。Tài liệu có nhắc tới 附.cáiliào tídào le fù
材料提到了附。Tài liệu có nhắc tới 附.cáiliào tídào le gǒng
材料提到了拱。Tài liệu có nhắc tới 拱.cáiliào tídào le huō
材料提到了豁。Tài liệu có nhắc tới 豁.cáiliào tídào le jiùzuò
材料提到了就座。Tài liệu có nhắc tới 就座.cáiliào tídào le máimò
材料提到了埋没。Tài liệu có nhắc tới 埋没.cáiliào tídào le méizhé
材料提到了没辙。Tài liệu có nhắc tới 没辙.cáiliào tídào le táobì
材料提到了逃避。Tài liệu có nhắc tới 逃避.cáiliào tídào le zhǎn
材料提到了斩。Tài liệu có nhắc tới 斩.cáiliào tídào le chuòhào
材料提到了绰号。Tài liệu có nhắc tới 绰号.cáiliào tídào le jíshì
材料提到了集市。Tài liệu có nhắc tới 集市.cáiliào tídào le nǚxu
材料提到了女婿。Tài liệu có nhắc tới 女婿.cáiliào tídào le yóuqī
材料提到了油漆。Tài liệu có nhắc tới 油漆.cáiliào tídào le chéndiàndiàn
材料提到了沉甸甸。Tài liệu có nhắc tới 沉甸甸.cáiliào tídào le dòngbudòng
材料提到了动不动。Tài liệu có nhắc tới 动不动; đây là curriculum anchor B156 và là lexical item 副, không phải grammar #67–#68.cáiliào tídào le shuāiruò
材料提到了衰弱。Tài liệu có nhắc tới 衰弱.cáiliào tídào le tū
材料提到了秃。Tài liệu có nhắc tới 秃.cáiliào tídào le liànliàn-bùshě
材料提到了恋恋不舍。Tài liệu có nhắc tới 恋恋不舍.cáiliào tídào le tāotāo-bùjué
材料提到了滔滔不绝。Tài liệu có nhắc tới 滔滔不绝.cáiliào tídào le tíxīn-diàodǎn
材料提到了提心吊胆。Tài liệu có nhắc tới 提心吊胆.cáiliào tídào le wúwēi-búzhì
材料提到了无微不至。Tài liệu có nhắc tới 无微不至.