Từ vựng · HSK 7–9裹
guǒ
gói lại
Gặp trong câu
天太冷了,她用围巾把脸裹得很紧。 tiān tài lěng le tā yòng wéijīn bǎ liǎn guǒ de hěn jǐn
Trời lạnh quá, cô ấy dùng khăn quàng quấn kín mặt.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.