Danh từ và thực thể
笨蛋
bèndànDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bèndàn
材料提到了笨蛋。Tài liệu có nhắc tới 笨蛋.cáiliào tídào le bèndàn
材料提到了笨蛋。Tài liệu có nhắc tới 笨蛋.cáiliào tídào le fēngmì
材料提到了蜂蜜。Tài liệu có nhắc tới 蜂蜜.cáiliào tídào le hòubèixiāng
材料提到了后备箱。Tài liệu có nhắc tới 后备箱.cáiliào tídào le jítā
材料提到了吉他。Tài liệu có nhắc tới 吉他.cáiliào tídào le méiqì
材料提到了煤气。Tài liệu có nhắc tới 煤气.cáiliào tídào le pí
材料提到了脾。Tài liệu có nhắc tới 脾.cáiliào tídào le yūní
材料提到了淤泥。Tài liệu có nhắc tới 淤泥.cáiliào tídào le bèngfā
材料提到了迸发。Tài liệu có nhắc tới 迸发.cáiliào tídào le dōushòu
材料提到了兜售。Tài liệu có nhắc tới 兜售.cáiliào tídào le guǒ
材料提到了裹。Tài liệu có nhắc tới 裹.cáiliào tídào le hū
材料提到了呼。Tài liệu có nhắc tới 呼.cáiliào tídào le jiànxiào
材料提到了见效。Tài liệu có nhắc tới 见效.cáiliào tídào le lièjǔ
材料提到了列举。Tài liệu có nhắc tới 列举.cáiliào tídào le shāichá
材料提到了筛查。Tài liệu có nhắc tới 筛查.cáiliào tídào le yǎngwàng
材料提到了仰望。Tài liệu có nhắc tới 仰望.cáiliào tídào le zhì
材料提到了致。Tài liệu có nhắc tới 致; đây là curriculum anchor B165 và là lexical item 动, không phải grammar #85–#86.cáiliào tídào le láogù
材料提到了牢固。Tài liệu có nhắc tới 牢固.cáiliào tídào le xūwěi
材料提到了虚伪。Tài liệu có nhắc tới 虚伪.cáiliào tídào le jīngxīn-dòngpò
材料提到了惊心动魄。Tài liệu có nhắc tới 惊心动魄.cáiliào tídào le wújīng-dǎcǎi
材料提到了无精打采。Tài liệu có nhắc tới 无精打采.