字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

函

hán

thư; công văn

Gặp trong câu

公司已经收到了对方的函。

gōngsī yǐjīng shōudào le duìfāng de hán

Công ty đã nhận được thư của phía đối tác.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.