字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

湖泊

húpō

hồ

Gặp trong câu

这一带湖泊很多,夏天风景特别美。

zhè yídài húpō hěn duō xiàtiān fēngjǐng tèbié měi

Vùng này có rất nhiều hồ, mùa hè phong cảnh đặc biệt đẹp.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.