Hành động và phản ứng
耻笑
chǐxiàoĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le chǐxiào
材料提到了耻笑。Tài liệu có nhắc tới 耻笑.cáiliào tídào le chǐxiào
材料提到了耻笑。Tài liệu có nhắc tới 耻笑.cáiliào tídào le jídù
材料提到了嫉妒。Tài liệu có nhắc tới 嫉妒.cáiliào tídào le juǎnrù
材料提到了卷入。Tài liệu có nhắc tới 卷入.cáiliào tídào le shuōhuǎng
材料提到了说谎。Tài liệu có nhắc tới 说谎.cáiliào tídào le tānwū
材料提到了贪污。Tài liệu có nhắc tới 贪污.cáiliào tídào le xiǎnlù
材料提到了显露。Tài liệu có nhắc tới 显露.cáiliào tídào le yángyì
材料提到了洋溢。Tài liệu có nhắc tới 洋溢.cáiliào tídào le bàozhú
材料提到了爆竹。Tài liệu có nhắc tới 爆竹.cáiliào tídào le hǎiwān
材料提到了海湾。Tài liệu có nhắc tới 海湾.cáiliào tídào le húpō
材料提到了湖泊。Tài liệu có nhắc tới 湖泊.cáiliào tídào le nǎilào
材料提到了奶酪。Tài liệu có nhắc tới 奶酪.cáiliào tídào le núlì
材料提到了奴隶。Tài liệu có nhắc tới 奴隶.cáiliào tídào le wénzhàng
材料提到了蚊帐。Tài liệu có nhắc tới 蚊帐.cáiliào tídào le yīxiàn
材料提到了一线。Tài liệu có nhắc tới 一线.cáiliào tídào le zhījì
材料提到了之际。Tài liệu có nhắc tới 之际; đây là curriculum anchor B164 và là lexical item 名, không phải grammar #83–#84.cáiliào tídào le chuí
材料提到了锤。Tài liệu có nhắc tới 锤.cáiliào tídào le guòwǎng
材料提到了过往。Tài liệu có nhắc tới 过往.cáiliào tídào le dàdaliēliē
材料提到了大大咧咧。Tài liệu có nhắc tới 大大咧咧.cáiliào tídào le mángrán
材料提到了茫然。Tài liệu có nhắc tới 茫然.cáiliào tídào le xiǎocài-yìdié
材料提到了小菜一碟。Tài liệu có nhắc tới 小菜一碟.