字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

拣

jiǎn

chọn

Gặp trong câu

她从苹果堆里拣了几个最好的。

tā cóng píngguǒ duī lǐ jiǎn le jǐ gè zuìhǎo de

Cô ấy nhặt ra mấy quả ngon nhất trong đống táo.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.