Động tác và thao tác
奔
bènĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bèn
材料提到了奔。Tài liệu có nhắc tới 奔.cáiliào tídào le bèn
材料提到了奔。Tài liệu có nhắc tới 奔.cáiliào tídào le jiǎn
材料提到了拣。Tài liệu có nhắc tới 拣.cáiliào tídào le jiē
材料提到了揭。Tài liệu có nhắc tới 揭.cáiliào tídào le róu
材料提到了揉。Tài liệu có nhắc tới 揉.cáiliào tídào le zhíshì
材料提到了直视。Tài liệu có nhắc tới 直视.cáiliào tídào le cìjiào
材料提到了赐教。Tài liệu có nhắc tới 赐教.cáiliào tídào le pòshǐ
材料提到了迫使。Tài liệu có nhắc tới 迫使.cáiliào tídào le qīfu
材料提到了欺负。Tài liệu có nhắc tới 欺负.cáiliào tídào le sāhuǎng
材料提到了撒谎。Tài liệu có nhắc tới 撒谎.cáiliào tídào le tuìquè
材料提到了退却。Tài liệu có nhắc tới 退却.cáiliào tídào le chūzhòng
材料提到了出众。Tài liệu có nhắc tới 出众.cáiliào tídào le guàn
材料提到了惯。Tài liệu có nhắc tới 惯.cáiliào tídào le hūn
材料提到了昏。Tài liệu có nhắc tới 昏.cáiliào tídào le luǒ
材料提到了裸。Tài liệu có nhắc tới 裸.cáiliào tídào le túláo
材料提到了徒劳。Tài liệu có nhắc tới 徒劳.cáiliào tídào le guīgēn-dàodǐ
材料提到了归根到底。Tài liệu có nhắc tới 归根到底; đây cũng là curriculum anchor của B139, không phải hình thức của grammar #33–#34.cáiliào tídào le húsī-luànxiǎng
材料提到了胡思乱想。Tài liệu có nhắc tới 胡思乱想.cáiliào tídào le wúlài
材料提到了无赖。Tài liệu có nhắc tới 无赖.cáiliào tídào le yěcān
材料提到了野餐。Tài liệu có nhắc tới 野餐.cáiliào tídào le zhīma
材料提到了芝麻。Tài liệu có nhắc tới 芝麻.