字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 28

可A可B · 连A带BHệ thống ngôn ngữ · Mẫu cố định bốn chữ V

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Động tác và thao tác

奔

bèn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bèn

材料提到了奔。Tài liệu có nhắc tới 奔.
Động tác và thao tác

拣

jiǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiǎn

材料提到了拣。Tài liệu có nhắc tới 拣.
Động tác và thao tác

揭

jiē
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiē

材料提到了揭。Tài liệu có nhắc tới 揭.
Động tác và thao tác

揉

róu
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le róu

材料提到了揉。Tài liệu có nhắc tới 揉.
Động tác và thao tác

直视

zhíshì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhíshì

材料提到了直视。Tài liệu có nhắc tới 直视.
Hành vi và tác động lên người khác

赐教

cìjiào
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cìjiào

材料提到了赐教。Tài liệu có nhắc tới 赐教.
Hành vi và tác động lên người khác

迫使

pòshǐ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pòshǐ

材料提到了迫使。Tài liệu có nhắc tới 迫使.
Hành vi và tác động lên người khác

欺负

qīfu
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qīfu

材料提到了欺负。Tài liệu có nhắc tới 欺负.
Hành vi và tác động lên người khác

撒谎

sāhuǎng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sāhuǎng

材料提到了撒谎。Tài liệu có nhắc tới 撒谎.
Hành vi và tác động lên người khác

退却

tuìquè
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tuìquè

材料提到了退却。Tài liệu có nhắc tới 退却.
Trạng thái, đánh giá và quá trình

出众

chūzhòng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chūzhòng

材料提到了出众。Tài liệu có nhắc tới 出众.
Trạng thái, đánh giá và quá trình

惯

guàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guàn

材料提到了惯。Tài liệu có nhắc tới 惯.
Trạng thái, đánh giá và quá trình

昏

hūn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le hūn

材料提到了昏。Tài liệu có nhắc tới 昏.
Trạng thái, đánh giá và quá trình

裸

luǒ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le luǒ

材料提到了裸。Tài liệu có nhắc tới 裸.
Trạng thái, đánh giá và quá trình

徒劳

túláo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le túláo

材料提到了徒劳。Tài liệu có nhắc tới 徒劳.
Mục từ đa chức năng và lexical mở rộng

归根到底

guīgēn-dàodǐ
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guīgēn-dàodǐ

材料提到了归根到底。Tài liệu có nhắc tới 归根到底; đây cũng là curriculum anchor của B139, không phải hình thức của grammar #33–#34.
Mục từ đa chức năng và lexical mở rộng

胡思乱想

húsī-luànxiǎng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le húsī-luànxiǎng

材料提到了胡思乱想。Tài liệu có nhắc tới 胡思乱想.
Mục từ đa chức năng và lexical mở rộng

无赖

wúlài
TÍNH TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wúlài

材料提到了无赖。Tài liệu có nhắc tới 无赖.
Mục từ đa chức năng và lexical mở rộng

野餐

yěcān
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yěcān

材料提到了野餐。Tài liệu có nhắc tới 野餐.
Mục từ đa chức năng và lexical mở rộng

芝麻

zhīma
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhīma

材料提到了芝麻。Tài liệu có nhắc tới 芝麻.