Từ vựng · HSK 7–9姜
jiāng
gừng
Gặp trong câu
感冒的时候,喝一碗姜汤会舒服一些。 gǎnmào de shíhou hē yī wǎn jiāng tāng huì shūfu yìxiē
Khi bị cảm, uống một bát nước gừng sẽ dễ chịu hơn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.