字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

坎坷

kǎnkě

gập ghềnh; trắc trở

Gặp trong câu

他的创业路十分坎坷。

tā de chuàngyè lù shífēn kǎnkě

Con đường khởi nghiệp của anh ấy rất gập ghềnh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.