字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 2

理解餐桌文化不仅要看吃什么,还要看待客方式、关系和习俗所表达的含义Văn hóa bàn ăn & ý nghĩa xã hội: 喜酒、和气、广义/狭义

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Bàn ăn, quan hệ & phong tục

和气

héqi
TÍNH TỪ · DANH TỪhòa nhã; hòa khí
Ví dụ

zhǔrén shuōhuà hěn héqi ràng kèrén hěn fàngsōng

主人说话很和气,让客人很放松。Chủ nhà nói chuyện rất hòa nhã khiến khách thấy thoải mái.
Bàn ăn, quan hệ & phong tục

华侨

huáqiáo
DANH TỪHoa kiều
Ví dụ

hěn duō huáqiáo réng bǎoliú jiāxiāng de yǐnshí xíguàn

很多华侨仍保留家乡的饮食习惯。Nhiều Hoa kiều vẫn giữ thói quen ẩm thực quê nhà.
Bàn ăn, quan hệ & phong tục

摩擦

mócā
ĐỘNG TỪ · DANH TỪma sát; va chạm; xung đột
Ví dụ

bù tóng xíguàn yǒushí huì yǐnqǐ mócā

不同习惯有时会引起摩擦。Những thói quen khác nhau đôi khi gây ra va chạm.
Bàn ăn, quan hệ & phong tục

喜酒

xǐjiǔ
DANH TỪtiệc cưới; rượu mừng đám cưới
Ví dụ

tā men zhōumò qǐng qīnqi péngyou lái hē xǐjiǔ

他们周末请亲戚朋友来喝喜酒。Cuối tuần họ mời họ hàng và bạn bè tới dự tiệc cưới.
Bàn ăn, quan hệ & phong tục

烟花

yānhuā
DANH TỪpháo hoa
Ví dụ

hūnlǐ jiéshù hòu dàjiā kāishǐ fàng yānhuā

婚礼结束后,大家开始放烟花。Sau khi hôn lễ kết thúc, mọi người bắt đầu bắn pháo hoa.
Phạm vi nghĩa & giao tiếp

对牛弹琴

duìniú-tánqín
TỪ / CỤM TỪđàn gảy tai trâu; nói với người không hiểu
Ví dụ

gēn wánquán bù dǒng de rén jiǎng zhè xiē xìjié jiǎnzhí shì duìniú-tánqín

跟完全不懂的人讲这些细节,简直是对牛弹琴。Giảng những chi tiết này cho người hoàn toàn không hiểu thì đúng là đàn gảy tai trâu.
Phạm vi nghĩa & giao tiếp

废话

fèihuà
DANH TỪ · ĐỘNG TỪlời thừa; nói nhảm
Ví dụ

búyào jiǎng fèihuà zhíjiē huídá wèntí

不要讲废话,直接回答问题。Đừng nói lời thừa, hãy trả lời thẳng vào vấn đề.
Phạm vi nghĩa & giao tiếp

广义

guǎngyì
DANH TỪnghĩa rộng
Ví dụ

guǎngyì de yǐnshí wénhuà bāokuò lǐyí hé xíguàn

广义的饮食文化包括礼仪和习惯。Theo nghĩa rộng, văn hóa ẩm thực bao gồm lễ nghi và thói quen.
Phạm vi nghĩa & giao tiếp

门槛

ménkǎn
DANH TỪngưỡng cửa; rào cản/điều kiện đầu vào
Ví dụ

zhè jiā cāntīng jiàngdī le huìyuán ménkǎn

这家餐厅降低了会员门槛。Nhà hàng này đã hạ ngưỡng tham gia thành viên.
Phạm vi nghĩa & giao tiếp

狭义

xiáyì
DANH TỪnghĩa hẹp
Ví dụ

xiáyì de yǐnshí lǐyí zhǔyào zhǐ chī fàn shí de xíngwéi guīfàn

狭义的饮食礼仪主要指吃饭时的行为规范。Theo nghĩa hẹp, lễ nghi ăn uống chủ yếu chỉ các chuẩn mực hành vi khi dùng bữa.
Hành trình, biến động & vai trò

栋梁

dòngliáng
DANH TỪrường cột; nhân tài trụ cột
Ví dụ

qīngnián shì shèhuì wèilái de dòngliáng

青年是社会未来的栋梁。Thanh niên là rường cột tương lai của xã hội.
Hành trình, biến động & vai trò

翻身

fānshēn
ĐỘNG TỪtrở mình; đổi đời/vươn lên
Ví dụ

tā shuìjiào shí chángcháng fānshēn

他睡觉时常常翻身。Khi ngủ anh ấy thường trở mình.
Hành trình, biến động & vai trò

坎坷

kǎnkě
TÍNH TỪgập ghềnh; trắc trở
Ví dụ

tā de chuàngyè lù shífēn kǎnkě

他的创业路十分坎坷。Con đường khởi nghiệp của anh ấy rất gập ghềnh.
Hành trình, biến động & vai trò

路途

lùtú
DANH TỪđường đi; hành trình
Ví dụ

lùtú hěn yuǎn dàjiā xiān chī diǎn dōngxi

路途很远,大家先吃点东西。Đường đi còn xa, mọi người hãy ăn chút gì trước.
Hành trình, biến động & vai trò

足不出户

zúbùchūhù
TỪ / CỤM TỪkhông bước chân ra khỏi nhà; ở lì trong nhà
Ví dụ

xiànzài zúbùchūhù yě néng diǎn dào hěn duō cài

现在足不出户也能点到很多菜。Bây giờ không cần ra khỏi nhà cũng có thể gọi được nhiều món.
Sản phẩm, biểu tượng & thể chế

出厂

chūchǎng
ĐỘNG TỪxuất xưởng
Ví dụ

zhè pī chǎnpǐn gānggāng chūchǎng

这批产品刚刚出厂。Lô sản phẩm này vừa xuất xưởng.
Sản phẩm, biểu tượng & thể chế

殿堂

diàntáng
DANH TỪđiện đường; thánh đường; lĩnh vực cao quý
Ví dụ

zhè zuò bówùguǎn bèi chēngwéi yìshù diàntáng

这座博物馆被称为艺术殿堂。Bảo tàng này được gọi là thánh đường nghệ thuật.
Sản phẩm, biểu tượng & thể chế

丁

dīng
DANH TỪĐinh; can thứ tư trong Thiên can
Ví dụ

biǎogé lǐ yòng dīng biǎoshì dì sì lèi

表格里用“丁”表示第四类。Trong bảng, “Đinh” được dùng để biểu thị loại thứ tư.
Sản phẩm, biểu tượng & thể chế

国徽

guóhuī
DANH TỪquốc huy
Ví dụ

zhè fèn zhèngjiàn shàng yìn yǒu guóhuī

这份证件上印有国徽。Trên giấy tờ này có in quốc huy.
Sản phẩm, biểu tượng & thể chế

社会主义

shèhuì zhǔyì
TỪ / CỤM TỪchủ nghĩa xã hội
Ví dụ

kèběn jièshào le shèhuì zhǔyì de jīběn gàiniàn

课本介绍了社会主义的基本概念。Sách giáo khoa giới thiệu khái niệm cơ bản về chủ nghĩa xã hội.