和气
héqizhǔrén shuōhuà hěn héqi ràng kèrén hěn fàngsōng
主人说话很和气,让客人很放松。Chủ nhà nói chuyện rất hòa nhã khiến khách thấy thoải mái.zhǔrén shuōhuà hěn héqi ràng kèrén hěn fàngsōng
主人说话很和气,让客人很放松。Chủ nhà nói chuyện rất hòa nhã khiến khách thấy thoải mái.hěn duō huáqiáo réng bǎoliú jiāxiāng de yǐnshí xíguàn
很多华侨仍保留家乡的饮食习惯。Nhiều Hoa kiều vẫn giữ thói quen ẩm thực quê nhà.bù tóng xíguàn yǒushí huì yǐnqǐ mócā
不同习惯有时会引起摩擦。Những thói quen khác nhau đôi khi gây ra va chạm.tā men zhōumò qǐng qīnqi péngyou lái hē xǐjiǔ
他们周末请亲戚朋友来喝喜酒。Cuối tuần họ mời họ hàng và bạn bè tới dự tiệc cưới.hūnlǐ jiéshù hòu dàjiā kāishǐ fàng yānhuā
婚礼结束后,大家开始放烟花。Sau khi hôn lễ kết thúc, mọi người bắt đầu bắn pháo hoa.gēn wánquán bù dǒng de rén jiǎng zhè xiē xìjié jiǎnzhí shì duìniú-tánqín
跟完全不懂的人讲这些细节,简直是对牛弹琴。Giảng những chi tiết này cho người hoàn toàn không hiểu thì đúng là đàn gảy tai trâu.búyào jiǎng fèihuà zhíjiē huídá wèntí
不要讲废话,直接回答问题。Đừng nói lời thừa, hãy trả lời thẳng vào vấn đề.guǎngyì de yǐnshí wénhuà bāokuò lǐyí hé xíguàn
广义的饮食文化包括礼仪和习惯。Theo nghĩa rộng, văn hóa ẩm thực bao gồm lễ nghi và thói quen.zhè jiā cāntīng jiàngdī le huìyuán ménkǎn
这家餐厅降低了会员门槛。Nhà hàng này đã hạ ngưỡng tham gia thành viên.xiáyì de yǐnshí lǐyí zhǔyào zhǐ chī fàn shí de xíngwéi guīfàn
狭义的饮食礼仪主要指吃饭时的行为规范。Theo nghĩa hẹp, lễ nghi ăn uống chủ yếu chỉ các chuẩn mực hành vi khi dùng bữa.qīngnián shì shèhuì wèilái de dòngliáng
青年是社会未来的栋梁。Thanh niên là rường cột tương lai của xã hội.tā shuìjiào shí chángcháng fānshēn
他睡觉时常常翻身。Khi ngủ anh ấy thường trở mình.tā de chuàngyè lù shífēn kǎnkě
他的创业路十分坎坷。Con đường khởi nghiệp của anh ấy rất gập ghềnh.lùtú hěn yuǎn dàjiā xiān chī diǎn dōngxi
路途很远,大家先吃点东西。Đường đi còn xa, mọi người hãy ăn chút gì trước.xiànzài zúbùchūhù yě néng diǎn dào hěn duō cài
现在足不出户也能点到很多菜。Bây giờ không cần ra khỏi nhà cũng có thể gọi được nhiều món.zhè pī chǎnpǐn gānggāng chūchǎng
这批产品刚刚出厂。Lô sản phẩm này vừa xuất xưởng.zhè zuò bówùguǎn bèi chēngwéi yìshù diàntáng
这座博物馆被称为艺术殿堂。Bảo tàng này được gọi là thánh đường nghệ thuật.biǎogé lǐ yòng dīng biǎoshì dì sì lèi
表格里用“丁”表示第四类。Trong bảng, “Đinh” được dùng để biểu thị loại thứ tư.zhè fèn zhèngjiàn shàng yìn yǒu guóhuī
这份证件上印有国徽。Trên giấy tờ này có in quốc huy.kèběn jièshào le shèhuì zhǔyì de jīběn gàiniàn
课本介绍了社会主义的基本概念。Sách giáo khoa giới thiệu khái niệm cơ bản về chủ nghĩa xã hội.