字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

炼

liàn

luyện

Gặp trong câu

古人用火炼铁,做成各种工具。

gǔrén yòng huǒ liàn tiě zuò chéng gèzhǒng gōngjù

Người xưa dùng lửa luyện sắt, làm thành đủ loại công cụ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.