Động tác, giao tiếp và minh họa
拜会
bàihuìĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bàihuì
材料提到了拜会。Tài liệu có nhắc tới 拜会.cáiliào tídào le bàihuì
材料提到了拜会。Tài liệu có nhắc tới 拜会.cáiliào tídào le liàn
材料提到了炼。Tài liệu có nhắc tới 炼.cáiliào tídào le pìrú
材料提到了譬如。Tài liệu có nhắc tới 譬如.cáiliào tídào le sāorǎo
材料提到了骚扰。Tài liệu có nhắc tới 骚扰.cáiliào tídào le yāo
材料提到了邀。Tài liệu có nhắc tới 邀.cáiliào tídào le gǔdǒng
材料提到了古董。Tài liệu có nhắc tới 古董.cáiliào tídào le lángān
材料提到了栏杆。Tài liệu có nhắc tới 栏杆.cáiliào tídào le xiā
材料提到了虾。Tài liệu có nhắc tới 虾.cáiliào tídào le xiàn
材料提到了馅。Tài liệu có nhắc tới 馅.cáiliào tídào le zào
材料提到了灶。Tài liệu có nhắc tới 灶.cáiliào tídào le guānghuī
材料提到了光辉。Tài liệu có nhắc tới 光辉.cáiliào tídào le liángshuǎng
材料提到了凉爽。Tài liệu có nhắc tới 凉爽.cáiliào tídào le shǒufù
材料提到了首付。Tài liệu có nhắc tới 首付.cáiliào tídào le xuányá
材料提到了悬崖。Tài liệu có nhắc tới 悬崖.cáiliào tídào le yǎ
材料提到了哑。Tài liệu có nhắc tới 哑.cáiliào tídào le kǔjìn-gānlái
材料提到了苦尽甘来。Tài liệu có nhắc tới 苦尽甘来.cáiliào tídào le nòngxū-zuòjiǎ
材料提到了弄虚作假。Tài liệu có nhắc tới 弄虚作假.cáiliào tídào le tuōkǒu’érchū
材料提到了脱口而出。Tài liệu có nhắc tới 脱口而出.cáiliào tídào le záluàn-wúzhāng
材料提到了杂乱无章。Tài liệu có nhắc tới 杂乱无章.cáiliào tídào le zhī
材料提到了之。Tài liệu có nhắc tới H26-V-10674 之2; số 2 chỉ là nhãn phân nghĩa trong dữ liệu, bề mặt từ là 之. Đây là curriculum anchor B146, không phải grammar #47–#48.