字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 30

话(又)说回来 · 换句话说Hệ thống ngôn ngữ · 话语标记 IV

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Động tác, giao tiếp và minh họa

拜会

bàihuì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bàihuì

材料提到了拜会。Tài liệu có nhắc tới 拜会.
Động tác, giao tiếp và minh họa

炼

liàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le liàn

材料提到了炼。Tài liệu có nhắc tới 炼.
Động tác, giao tiếp và minh họa

譬如

pìrú
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pìrú

材料提到了譬如。Tài liệu có nhắc tới 譬如.
Động tác, giao tiếp và minh họa

骚扰

sāorǎo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sāorǎo

材料提到了骚扰。Tài liệu có nhắc tới 骚扰.
Động tác, giao tiếp và minh họa

邀

yāo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yāo

材料提到了邀。Tài liệu có nhắc tới 邀.
Vật thể, thực phẩm và đồ dùng

古董

gǔdǒng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gǔdǒng

材料提到了古董。Tài liệu có nhắc tới 古董.
Vật thể, thực phẩm và đồ dùng

栏杆

lángān
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lángān

材料提到了栏杆。Tài liệu có nhắc tới 栏杆.
Vật thể, thực phẩm và đồ dùng

虾

xiā
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiā

材料提到了虾。Tài liệu có nhắc tới 虾.
Vật thể, thực phẩm và đồ dùng

馅

xiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiàn

材料提到了馅。Tài liệu có nhắc tới 馅.
Vật thể, thực phẩm và đồ dùng

灶

zào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zào

材料提到了灶。Tài liệu có nhắc tới 灶.
Tài chính, cảnh quan và đặc tính

光辉

guānghuī
DANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guānghuī

材料提到了光辉。Tài liệu có nhắc tới 光辉.
Tài chính, cảnh quan và đặc tính

凉爽

liángshuǎng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le liángshuǎng

材料提到了凉爽。Tài liệu có nhắc tới 凉爽.
Tài chính, cảnh quan và đặc tính

首付

shǒufù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shǒufù

材料提到了首付。Tài liệu có nhắc tới 首付.
Tài chính, cảnh quan và đặc tính

悬崖

xuányá
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xuányá

材料提到了悬崖。Tài liệu có nhắc tới 悬崖.
Tài chính, cảnh quan và đặc tính

哑

yǎ
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǎ

材料提到了哑。Tài liệu có nhắc tới 哑.
Thành ngữ và yếu tố tham chiếu

苦尽甘来

kǔjìn-gānlái
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kǔjìn-gānlái

材料提到了苦尽甘来。Tài liệu có nhắc tới 苦尽甘来.
Thành ngữ và yếu tố tham chiếu

弄虚作假

nòngxū-zuòjiǎ
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le nòngxū-zuòjiǎ

材料提到了弄虚作假。Tài liệu có nhắc tới 弄虚作假.
Thành ngữ và yếu tố tham chiếu

脱口而出

tuōkǒu’érchū
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tuōkǒu’érchū

材料提到了脱口而出。Tài liệu có nhắc tới 脱口而出.
Thành ngữ và yếu tố tham chiếu

杂乱无章

záluàn-wúzhāng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le záluàn-wúzhāng

材料提到了杂乱无章。Tài liệu có nhắc tới 杂乱无章.
Thành ngữ và yếu tố tham chiếu

之

zhī
ĐẠI TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhī

材料提到了之。Tài liệu có nhắc tới H26-V-10674 之2; số 2 chỉ là nhãn phân nghĩa trong dữ liệu, bề mặt từ là 之. Đây là curriculum anchor B146, không phải grammar #47–#48.