字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

吝啬

lìnsè

keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện

Gặp trong câu

他很吝啬,连一块糖都舍不得给朋友。

tā hěn lìnsè lián yī kuài táng dōu shěbude gěi péngyou

Anh ta rất keo kiệt, đến một viên kẹo cũng không nỡ mời bạn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.