Danh từ và từ đa chức năng
轨迹
guǐjìDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le guǐjì
材料提到了轨迹。Tài liệu có nhắc tới 轨迹.cáiliào tídào le guǐjì
材料提到了轨迹。Tài liệu có nhắc tới 轨迹.cáiliào tídào le huòyùn
材料提到了货运。Tài liệu có nhắc tới 货运; đây là lexical anchor B200 và trực tiếp phù hợp topic 交通与运输.cáiliào tídào le kuǎnxiàng
材料提到了款项。Tài liệu có nhắc tới 款项.cáiliào tídào le míngyù
材料提到了名誉。Tài liệu có nhắc tới 名誉; source gán POS 名、形.cáiliào tídào le shàngrèn
材料提到了上任。Tài liệu có nhắc tới 上任; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le xiānlì
材料提到了先例。Tài liệu có nhắc tới 先例.cáiliào tídào le gēnjìn
材料提到了跟进。Tài liệu có nhắc tới 跟进.cáiliào tídào le jízī
材料提到了集资。Tài liệu có nhắc tới 集资.cáiliào tídào le jiāochā
材料提到了交叉。Tài liệu có nhắc tới 交叉.cáiliào tídào le jiāofēng
材料提到了交锋。Tài liệu có nhắc tới 交锋.cáiliào tídào le shìchá
材料提到了视察。Tài liệu có nhắc tới 视察.cáiliào tídào le tuòzhǎn
材料提到了拓展。Tài liệu có nhắc tới 拓展.cáiliào tídào le zhàpiàn
材料提到了诈骗。Tài liệu có nhắc tới 诈骗.cáiliào tídào le dǐngjí
材料提到了顶级。Tài liệu có nhắc tới 顶级.cáiliào tídào le lìnsè
材料提到了吝啬。Tài liệu có nhắc tới 吝啬.cáiliào tídào le shāohòu
材料提到了稍后。Tài liệu có nhắc tới 稍后.cáiliào tídào le gēnshēn-dìgù
材料提到了根深蒂固。Tài liệu có nhắc tới 根深蒂固; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le jiāotóu-jiē’ěr
材料提到了交头接耳。Tài liệu có nhắc tới 交头接耳; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le yóuyù-bùjué
材料提到了犹豫不决。Tài liệu có nhắc tới 犹豫不决; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le zhēngxiān-kǒnghòu
材料提到了争先恐后。Tài liệu có nhắc tới 争先恐后; snapshot không gán POS cho mục này.