字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 40

交通运输系统建设和影响 · 各种运输方式的特点和发展趋势 · 城市交通系统规划与发展Tích hợp chuyên sâu · Giao thông và vận tải

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ và từ đa chức năng

轨迹

guǐjì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guǐjì

材料提到了轨迹。Tài liệu có nhắc tới 轨迹.
Danh từ và từ đa chức năng

货运

huòyùn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huòyùn

材料提到了货运。Tài liệu có nhắc tới 货运; đây là lexical anchor B200 và trực tiếp phù hợp topic 交通与运输.
Danh từ và từ đa chức năng

款项

kuǎnxiàng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kuǎnxiàng

材料提到了款项。Tài liệu có nhắc tới 款项.
Danh từ và từ đa chức năng

名誉

míngyù
DANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le míngyù

材料提到了名誉。Tài liệu có nhắc tới 名誉; source gán POS 名、形.
Danh từ và từ đa chức năng

上任

shàngrèn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shàngrèn

材料提到了上任。Tài liệu có nhắc tới 上任; source gán POS 动、名.
Danh từ và từ đa chức năng

先例

xiānlì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiānlì

材料提到了先例。Tài liệu có nhắc tới 先例.
Hành động

跟进

gēnjìn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gēnjìn

材料提到了跟进。Tài liệu có nhắc tới 跟进.
Hành động

集资

jízī
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jízī

材料提到了集资。Tài liệu có nhắc tới 集资.
Hành động

交叉

jiāochā
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiāochā

材料提到了交叉。Tài liệu có nhắc tới 交叉.
Hành động

交锋

jiāofēng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiāofēng

材料提到了交锋。Tài liệu có nhắc tới 交锋.
Hành động

视察

shìchá
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shìchá

材料提到了视察。Tài liệu có nhắc tới 视察.
Hành động

拓展

tuòzhǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tuòzhǎn

材料提到了拓展。Tài liệu có nhắc tới 拓展.
Hành động

诈骗

zhàpiàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhàpiàn

材料提到了诈骗。Tài liệu có nhắc tới 诈骗.
Tính chất/phó từ

顶级

dǐngjí
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dǐngjí

材料提到了顶级。Tài liệu có nhắc tới 顶级.
Tính chất/phó từ

吝啬

lìnsè
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lìnsè

材料提到了吝啬。Tài liệu có nhắc tới 吝啬.
Tính chất/phó từ

稍后

shāohòu
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shāohòu

材料提到了稍后。Tài liệu có nhắc tới 稍后.
Cụm không gán POS trong source

根深蒂固

gēnshēn-dìgù
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gēnshēn-dìgù

材料提到了根深蒂固。Tài liệu có nhắc tới 根深蒂固; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

交头接耳

jiāotóu-jiē’ěr
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiāotóu-jiē’ěr

材料提到了交头接耳。Tài liệu có nhắc tới 交头接耳; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

犹豫不决

yóuyù-bùjué
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yóuyù-bùjué

材料提到了犹豫不决。Tài liệu có nhắc tới 犹豫不决; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm không gán POS trong source

争先恐后

zhēngxiān-kǒnghòu
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhēngxiān-kǒnghòu

材料提到了争先恐后。Tài liệu có nhắc tới 争先恐后; snapshot không gán POS cho mục này.