字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

屡屡

lǚlǚ

hết lần này đến lần khác

Gặp trong câu

这种错误屡屡发生,必须解决。

zhè zhǒng cuòwù lǚlǚ fāshēng bìxū jiějué

Lỗi kiểu này xảy ra hết lần này đến lần khác, phải giải quyết.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.