字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

抹

mǒ

bôi

Gặp trong câu

护士在他的伤口上抹了一点儿药。

hùshi zài tā de shāngkǒu shàng mǒ le yìdiǎnr yào

Y tá bôi một chút thuốc lên vết thương của anh ấy.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.