字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 27

打 · 当着 · 就Hệ thống ngôn ngữ · Giới từ chỉ thời gian, nơi chốn và đối tượng

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Từ chức năng và sắc thái

挨

āi
ĐỘNG TỪ · GIỚI TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le āi

材料提到了挨。Tài liệu có nhắc tới 挨.
Từ chức năng và sắc thái

打

dǎ
GIỚI TỪđánh; gọi điện; chơi bóng
Ví dụ

cáiliào tídào le dǎ

材料提到了打。Tài liệu có nhắc tới 打.
Từ chức năng và sắc thái

偏

piān
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le piān

材料提到了偏。Tài liệu có nhắc tới 偏.
Từ chức năng và sắc thái

愈

yù
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yù

材料提到了愈。Tài liệu có nhắc tới 愈.
Từ chức năng và sắc thái

暂

zàn
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zàn

材料提到了暂。Tài liệu có nhắc tới 暂.
Danh từ và đơn vị gắn với vật thể/cơ thể

疤

bā
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bā

材料提到了疤。Tài liệu có nhắc tới 疤.
Danh từ và đơn vị gắn với vật thể/cơ thể

剂

jì
DANH TỪ · LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jì

材料提到了剂。Tài liệu có nhắc tới 剂.
Danh từ và đơn vị gắn với vật thể/cơ thể

劲

jìn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jìn

材料提到了劲。Tài liệu có nhắc tới 劲.
Danh từ và đơn vị gắn với vật thể/cơ thể

拇指

mǔzhǐ
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mǔzhǐ

材料提到了拇指。Tài liệu có nhắc tới 拇指.
Danh từ và đơn vị gắn với vật thể/cơ thể

胎

tāi
LƯỢNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tāi

材料提到了胎。Tài liệu có nhắc tới 胎.
Trạng thái, động tác và lượng từ

迟疑

chíyí
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chíyí

材料提到了迟疑。Tài liệu có nhắc tới 迟疑.
Trạng thái, động tác và lượng từ

绝

jué
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪ · PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jué

材料提到了绝。Tài liệu có nhắc tới 绝.
Trạng thái, động tác và lượng từ

抹

mǒ
ĐỘNG TỪ · LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mǒ

材料提到了抹。Tài liệu có nhắc tới 抹.
Trạng thái, động tác và lượng từ

幕

mù
LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mù

材料提到了幕。Tài liệu có nhắc tới 幕.
Trạng thái, động tác và lượng từ

拴

shuān
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shuān

材料提到了拴。Tài liệu có nhắc tới 拴.
Không gian, thành ngữ và mục từ mở rộng

出口成章

chūkǒu-chéngzhāng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chūkǒu-chéngzhāng

材料提到了出口成章。Tài liệu có nhắc tới 出口成章.
Không gian, thành ngữ và mục từ mở rộng

溪

xī
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xī

材料提到了溪。Tài liệu có nhắc tới 溪.
Không gian, thành ngữ và mục từ mở rộng

巷

xiàng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiàng

材料提到了巷。Tài liệu có nhắc tới 巷.
Không gian, thành ngữ và mục từ mở rộng

一无所有

yìwúsuǒyǒu
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yìwúsuǒyǒu

材料提到了一无所有。Tài liệu có nhắc tới 一无所有.
Không gian, thành ngữ và mục từ mở rộng

桩

zhuāng
DANH TỪ · LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhuāng

材料提到了桩。Tài liệu có nhắc tới 桩.