字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

乃至

nǎizhì

và thậm chí

Gặp trong câu

这项技术影响了整个城市,乃至整个国家。

zhè xiàng jìshù yǐngxiǎng le zhěnggè chéngshì nǎizhì zhěnggè guójiā

Công nghệ này ảnh hưởng đến cả thành phố, thậm chí cả đất nước.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.