Lõi grammar #23–#24
罢了
bàleTRỢ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bàle
材料提到了罢了。Tài liệu có nhắc tới 罢了.cáiliào tídào le bàle
材料提到了罢了。Tài liệu có nhắc tới 罢了.cáiliào tídào le jiāzhī
材料提到了加之。Tài liệu có nhắc tới 加之.cáiliào tídào le nǎizhì
材料提到了乃至。Tài liệu có nhắc tới 乃至.cáiliào tídào le qiě
材料提到了且。Tài liệu có nhắc tới 且.cáiliào tídào le yǐ
材料提到了矣。Tài liệu có nhắc tới 矣.cáiliào tídào le chízǎo
材料提到了迟早。Tài liệu có nhắc tới 迟早.cáiliào tídào le fǎnzhī
材料提到了反之。Tài liệu có nhắc tới 反之.cáiliào tídào le liántóng
材料提到了连同。Tài liệu có nhắc tới 连同.cáiliào tídào le xīnsuān
材料提到了心酸。Tài liệu có nhắc tới 心酸.cáiliào tídào le zhēngfēn-duómiǎo
材料提到了争分夺秒。Tài liệu có nhắc tới 争分夺秒.cáiliào tídào le cōng
材料提到了葱。Tài liệu có nhắc tới 葱.cáiliào tídào le diē
材料提到了爹。Tài liệu có nhắc tới 爹.cáiliào tídào le dié
材料提到了碟。Tài liệu có nhắc tới 碟.cáiliào tídào le fù
材料提到了腹。Tài liệu có nhắc tới 腹.cáiliào tídào le jīn
材料提到了筋。Tài liệu có nhắc tới 筋.cáiliào tídào le lù
材料提到了鹿。Tài liệu có nhắc tới 鹿.cáiliào tídào le wǎ
材料提到了瓦。Tài liệu có nhắc tới 瓦.cáiliào tídào le yǐn
材料提到了瘾。Tài liệu có nhắc tới 瘾.cáiliào tídào le yù
材料提到了玉。Tài liệu có nhắc tới 玉.cáiliào tídào le zhài
材料提到了债。Tài liệu có nhắc tới 债.