字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

逆

nì

ngược

Gặp trong câu

他骑车逆风走,觉得特别累。

tā qí chē nì fēng zǒu juéde tèbié lèi

Anh ấy đạp xe ngược gió, thấy đặc biệt mệt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.