Danh từ và từ đa chức năng
份额
fèn’éDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le fèn’é
材料提到了份额。Tài liệu có nhắc tới 份额; source gán POS 名.cáiliào tídào le fèn’é
材料提到了份额。Tài liệu có nhắc tới 份额; source gán POS 名.cáiliào tídào le liàngdiǎn
材料提到了亮点。Tài liệu có nhắc tới 亮点; source gán POS 名.cáiliào tídào le lùnzhèng
材料提到了论证。Tài liệu có nhắc tới 论证; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le píngzhèng
材料提到了凭证。Tài liệu có nhắc tới 凭证; source gán POS 名.cáiliào tídào le yīnmóu
材料提到了阴谋。Tài liệu có nhắc tới 阴谋; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le biànzhèng
材料提到了辩证。Tài liệu có nhắc tới 辩证; source gán POS 动、形.cáiliào tídào le fǎnbó
材料提到了反驳。Tài liệu có nhắc tới 反驳; source gán POS 动; đây là lexical anchor B267.cáiliào tídào le fǎnkàng
材料提到了反抗。Tài liệu có nhắc tới 反抗; source gán POS 动.cáiliào tídào le fǎntán
材料提到了反弹。Tài liệu có nhắc tới 反弹; source gán POS 动.cáiliào tídào le jiāojiè
材料提到了交界。Tài liệu có nhắc tới 交界; source gán POS 动.cáiliào tídào le juéjì
材料提到了绝迹。Tài liệu có nhắc tới 绝迹; source gán POS 动.cáiliào tídào le nì
材料提到了逆。Tài liệu có nhắc tới 逆; source gán POS 动.cáiliào tídào le shāngyì
材料提到了商议。Tài liệu có nhắc tới 商议; source gán POS 动.cáiliào tídào le shìshì
材料提到了逝世。Tài liệu có nhắc tới 逝世; source gán POS 动.cáiliào tídào le shìwēi
材料提到了示威。Tài liệu có nhắc tới 示威; source gán POS 动.cáiliào tídào le shūlǐ
材料提到了梳理。Tài liệu có nhắc tới 梳理; source gán POS 动.cáiliào tídào le tuīfān
材料提到了推翻。Tài liệu có nhắc tới 推翻; source gán POS 动.cáiliào tídào le wēishè
材料提到了威慑。Tài liệu có nhắc tới 威慑; source gán POS 动.cáiliào tídào le jǔyī-fǎnsān
材料提到了举一反三。Tài liệu có nhắc tới 举一反三; snapshot không gán POS.cáiliào tídào le tóutóu-shìdào
材料提到了头头是道。Tài liệu có nhắc tới 头头是道; snapshot không gán POS.