字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

趴

pā

nằm sấp

Gặp trong câu

太累了,他趴在桌子上就睡着了。

tài lèi le tā pā zài zhuōzi shàng jiù shuì zháo le

Mệt quá, anh ấy gục xuống bàn là ngủ thiếp đi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.