Động tác và quá trình
避难
bìnànĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bìnàn
材料提到了避难。Tài liệu có nhắc tới 避难.cáiliào tídào le bìnàn
材料提到了避难。Tài liệu có nhắc tới 避难.cáiliào tídào le dàojìshí
材料提到了倒计时。Tài liệu có nhắc tới 倒计时.cáiliào tídào le guīlái
材料提到了归来。Tài liệu có nhắc tới 归来.cáiliào tídào le pā
材料提到了趴。Tài liệu có nhắc tới 趴.cáiliào tídào le pān
材料提到了攀。Tài liệu có nhắc tới 攀.cáiliào tídào le bīngbáo
材料提到了冰雹。Tài liệu có nhắc tới 冰雹.cáiliào tídào le dàocǎo
材料提到了稻草。Tài liệu có nhắc tới 稻草.cáiliào tídào le luóbo
材料提到了萝卜。Tài liệu có nhắc tới 萝卜.cáiliào tídào le mù’ǒu
材料提到了木偶。Tài liệu có nhắc tới 木偶.cáiliào tídào le tán
材料提到了痰。Tài liệu có nhắc tới 痰.cáiliào tídào le mí
材料提到了谜。Tài liệu có nhắc tới 谜.cáiliào tídào le pūkè
材料提到了扑克。Tài liệu có nhắc tới 扑克.cáiliào tídào le qǐtú
材料提到了企图。Tài liệu có nhắc tới 企图.cáiliào tídào le yǐnjiàn
材料提到了引荐。Tài liệu có nhắc tới 引荐.cáiliào tídào le yuèfù
材料提到了岳父。Tài liệu có nhắc tới 岳父.cáiliào tídào le chuānliú-bùxī
材料提到了川流不息。Tài liệu có nhắc tới 川流不息.cáiliào tídào le luànqībāzāo
材料提到了乱七八糟。Tài liệu có nhắc tới 乱七八糟; đây cũng là curriculum anchor của B140 và xuất hiện trong câu official của grammar #35, nhưng không được coi máy móc là slot-order trực tiếp của 七A八B.cáiliào tídào le málà
材料提到了麻辣。Tài liệu có nhắc tới 麻辣.cáiliào tídào le qiǎngyǎn
材料提到了抢眼。Tài liệu có nhắc tới 抢眼.cáiliào tídào le sìtōng-bādá
材料提到了四通八达。Tài liệu có nhắc tới 四通八达.