字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

澎湃

péngpài

dâng trào

Gặp trong câu

他的发言激情澎湃,赢得了热烈的掌声。

tā de fāyán jīqíng péngpài yíngdé le rèliè de zhǎngshēng

Bài phát biểu của anh ấy đầy nhiệt huyết dâng trào, nhận được tràng vỗ tay nồng nhiệt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.