字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

谱

pǔ

phổ (nhạc), bản nhạc; phổ nhạc; sự chắc chắn trong lòng

Gặp trong câu

这首诗后来被谱成了一首歌。

zhè shǒu shī hòulái bèi pǔ chéng le yī shǒu gē

Bài thơ này sau đó được phổ nhạc thành một bài hát.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.