Danh từ và từ đa chức năng
补助
bǔzhùĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bǔzhù
材料提到了补助。Tài liệu có nhắc tới 补助; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le bǔzhù
材料提到了补助。Tài liệu có nhắc tới 补助; source gán POS 动、名.cáiliào tídào le hòudùn
材料提到了后盾。Tài liệu có nhắc tới 后盾.cáiliào tídào le liǎngyì
材料提到了两翼。Tài liệu có nhắc tới 两翼.cáiliào tídào le mēng
材料提到了蒙。Tài liệu có nhắc tới 蒙 mēng; đây là lexical anchor B189. Tên grammar #134 蒙后省略 dùng 蒙 trong thuật ngữ ngữ pháp, không được đồng nhất cơ học với nghĩa từ vựng này.cáiliào yě tídào le méng
材料也提到了蒙。Tài liệu cũng có nhắc tới mục 蒙 méng riêng biệt trong cùng tranche; source gán POS 动.cáiliào tídào le pǔ
材料提到了谱。Tài liệu có nhắc tới 谱; source gán POS 名、动.cáiliào tídào le yáolán
材料提到了摇篮。Tài liệu có nhắc tới 摇篮.cáiliào tídào le zhàng
材料提到了胀。Tài liệu có nhắc tới 胀; source gán POS 动、形.cáiliào tídào le fānù
材料提到了发怒。Tài liệu có nhắc tới 发怒.cáiliào tídào le jiǎonà
材料提到了缴纳。Tài liệu có nhắc tới 缴纳.cáiliào tídào le lüèduó
材料提到了掠夺。Tài liệu có nhắc tới 掠夺.cáiliào tídào le qiā
材料提到了掐。Tài liệu có nhắc tới 掐.cáiliào tídào le qīnlüè
材料提到了侵略。Tài liệu có nhắc tới 侵略.cáiliào tídào le yōnghù
材料提到了拥护。Tài liệu có nhắc tới 拥护.cáiliào tídào le zǔnáo
材料提到了阻挠。Tài liệu có nhắc tới 阻挠.cáiliào tídào le bìlǜ
材料提到了碧绿。Tài liệu có nhắc tới 碧绿.cáiliào tídào le cǎnzhòng
材料提到了惨重。Tài liệu có nhắc tới 惨重.cáiliào tídào le róngxìng
材料提到了荣幸。Tài liệu có nhắc tới 荣幸.cáiliào tídào le qiánfù-hòujì
材料提到了前赴后继。Tài liệu có nhắc tới 前赴后继; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le yǎn’ěr-dàolíng
材料提到了掩耳盗铃。Tài liệu có nhắc tới 掩耳盗铃; snapshot không gán POS cho mục này.