字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

尚且

shàngqiě

còn (ngay cả... còn); thậm chí còn

Gặp trong câu

大人尚且搬不动这块石头,何况孩子呢?

dàren shàngqiě bān bù dòng zhè kuài shítou hékuàng háizi ne

Người lớn còn không bê nổi tảng đá này, huống hồ trẻ con?

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.