Hành động
爱慕
àimùĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le àimù
材料提到了爱慕。Tài liệu có nhắc tới 爱慕.cáiliào tídào le àimù
材料提到了爱慕。Tài liệu có nhắc tới 爱慕.cáiliào tídào le biàngēng
材料提到了变更。Tài liệu có nhắc tới 变更.cáiliào tídào le gēnggǎi
材料提到了更改。Tài liệu có nhắc tới 更改.cáiliào tídào le nǐng
材料提到了拧。Tài liệu có nhắc tới 拧 nǐng; khác mục 拧 níng đã học ở B173.cáiliào tídào le qiánrù
材料提到了潜入。Tài liệu có nhắc tới 潜入.cáiliào tídào le xiān
材料提到了掀。Tài liệu có nhắc tới 掀.cáiliào tídào le zhùshè
材料提到了注射。Tài liệu có nhắc tới 注射.cáiliào tídào le fèng
材料提到了缝。Tài liệu có nhắc tới 缝; B181 là danh từ fèng, khác mục 缝 féng đã học ở B178.cáiliào tídào le kuāng
材料提到了筐。Tài liệu có nhắc tới 筐.cáiliào tídào le lóngzi
材料提到了笼子。Tài liệu có nhắc tới 笼子.cáiliào tídào le nánguā
材料提到了南瓜。Tài liệu có nhắc tới 南瓜.cáiliào tídào le shéngzi
材料提到了绳子。Tài liệu có nhắc tới 绳子.cáiliào tídào le zhēnxīn
材料提到了真心。Tài liệu có nhắc tới 真心.cáiliào tídào le búlì
材料提到了不力。Tài liệu có nhắc tới 不力.cáiliào tídào le dānbó
材料提到了单薄。Tài liệu có nhắc tới 单薄.cáiliào tídào le mǐnjié
材料提到了敏捷。Tài liệu có nhắc tới 敏捷.cáiliào tídào le lǚ
材料提到了屡。Tài liệu có nhắc tới 屡.cáiliào tídào le shàngqiě
材料提到了尚且。Tài liệu có nhắc tới 尚且; đây là lexical anchor của B181 và là bề mặt trực tiếp của grammar #117. 何况 đã được giới thiệu lexical ở B180.cáiliào tídào le luòyì-bùjué
材料提到了络绎不绝。Tài liệu có nhắc tới 络绎不绝; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le shìbùkědāng
材料提到了势不可当。Tài liệu có nhắc tới 势不可当; snapshot không gán POS cho mục này.