字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

坛

tán

đàn tế, bàn thờ; vò, hũ; giới (văn đàn, thể thao)

Gặp trong câu

这位作家在文坛很有名。

zhè wèi zuòjiā zài wén tán hěn yǒumíng

Nhà văn này rất nổi tiếng trong văn đàn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.