Từ trực tiếp gắn với grammar #2
鬼
guǐDANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le guǐ
材料提到了鬼。Tài liệu có nhắc tới 鬼.cáiliào tídào le guǐ
材料提到了鬼。Tài liệu có nhắc tới 鬼.cáiliào tídào le jiè
材料提到了界。Tài liệu có nhắc tới 界.cáiliào tídào le tán
材料提到了坛。Tài liệu có nhắc tới 坛.cáiliào tídào le dùn
材料提到了炖。Tài liệu có nhắc tới 炖.cáiliào tídào le hēng
材料提到了哼。Tài liệu có nhắc tới 哼.cáiliào tídào le jiān
材料提到了煎。Tài liệu có nhắc tới 煎.cáiliào tídào le jiàn
材料提到了溅。Tài liệu có nhắc tới 溅.cáiliào tídào le jiǎo
材料提到了缴。Tài liệu có nhắc tới 缴.cáiliào tídào le kěn
材料提到了啃。Tài liệu có nhắc tới 啃.cáiliào tídào le kuáng
材料提到了狂。Tài liệu có nhắc tới 狂.cáiliào tídào le lào
材料提到了涝。Tài liệu có nhắc tới 涝.cáiliào tídào le liè
材料提到了裂。Tài liệu có nhắc tới 裂.cáiliào tídào le lóng
材料提到了聋。Tài liệu có nhắc tới 聋.cáiliào tídào le mù
材料提到了墓。Tài liệu có nhắc tới 墓.cáiliào tídào le náo
材料提到了挠。Tài liệu có nhắc tới 挠.cáiliào tídào le qī
材料提到了沏。Tài liệu có nhắc tới 沏.cáiliào tídào le quán
材料提到了拳。Tài liệu có nhắc tới 拳.cáiliào tídào le shā
材料提到了纱。Tài liệu có nhắc tới 纱.cáiliào tídào le shèn
材料提到了肾。Tài liệu có nhắc tới 肾.cáiliào tídào le tàn
材料提到了炭。Tài liệu có nhắc tới 炭.