字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

痰

tán

đờm

Gặp trong câu

感冒以后,他一直咳嗽,还有很多痰。

gǎnmào yǐhòu tā yìzhí késou hái yǒu hěn duō tán

Sau khi bị cảm, anh ấy ho suốt, lại còn có nhiều đờm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.