Từ vựng · HSK 7–9藤蔓
téngwàn
dây leo
Gặp trong câu
老房子的墙上爬满了绿色的藤蔓。 lǎo fángzi de qiáng shàng pá mǎn le lǜsè de téngwàn
Trên tường ngôi nhà cũ, dây leo xanh bò kín.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.