Động tác và quá trình
搞鬼
gǎoguǐĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le gǎoguǐ
材料提到了搞鬼。Tài liệu có nhắc tới 搞鬼.cáiliào tídào le gǎoguǐ
材料提到了搞鬼。Tài liệu có nhắc tới 搞鬼.cáiliào tídào le gěngyè
材料提到了哽咽。Tài liệu có nhắc tới 哽咽.cáiliào tídào le guàn
材料提到了灌。Tài liệu có nhắc tới 灌.cáiliào tídào le hāngshí
材料提到了夯实。Tài liệu có nhắc tới 夯实.cáiliào tídào le nínggù
材料提到了凝固。Tài liệu có nhắc tới 凝固.cáiliào tídào le tà
材料提到了踏。Tài liệu có nhắc tới 踏.cáiliào tídào le yízhí
材料提到了移植。Tài liệu có nhắc tới 移植.cáiliào tídào le lǎnduò
材料提到了懒惰。Tài liệu có nhắc tới 懒惰.cáiliào tídào le nìmíng
材料提到了匿名。Tài liệu có nhắc tới 匿名.cáiliào tídào le shíhuà-shíshuō
材料提到了实话实说。Tài liệu có nhắc tới 实话实说; đây là lexical item riêng trong B148, không đồng nhất với grammar #51 老实说.cáiliào tídào le wúlùn-rúhé
材料提到了无论如何。Tài liệu có nhắc tới 无论如何; đây là curriculum anchor của B148 và là lexical item riêng, không phải grammar #51–#52.cáiliào tídào le bālěi
材料提到了芭蕾。Tài liệu có nhắc tới 芭蕾.cáiliào tídào le táocí
材料提到了陶瓷。Tài liệu có nhắc tới 陶瓷.cáiliào tídào le xiǎotíqín
材料提到了小提琴。Tài liệu có nhắc tới 小提琴.cáiliào tídào le dìngjīn
材料提到了定金。Tài liệu có nhắc tới 定金.cáiliào tídào le luǎn
材料提到了卵。Tài liệu có nhắc tới 卵.cáiliào tídào le téngwàn
材料提到了藤蔓。Tài liệu có nhắc tới 藤蔓.cáiliào tídào le wūyún
材料提到了乌云。Tài liệu có nhắc tới 乌云.cáiliào tídào le xìngshì
材料提到了姓氏。Tài liệu có nhắc tới 姓氏.cáiliào tídào le xuěshān
材料提到了雪山。Tài liệu có nhắc tới 雪山.