字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

捅

tǒng

chọc; thúc

Gặp trong câu

孩子用手指把窗户纸捅了一个洞。

háizi yòng shǒuzhǐ bǎ chuānghu zhǐ tǒng le yī gè dòng

Đứa bé lấy ngón tay chọc thủng một lỗ trên giấy dán cửa sổ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.