字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

唯

wéi

chỉ

Gặp trong câu

全班都去了,唯他一人留在教室。

quán bān dōu qù le wéi tā yī rén liú zài jiàoshì

Cả lớp đều đi rồi, chỉ riêng mình cậu ấy ở lại lớp.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.