字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 26

大为 · 大体 · 唯有Hệ thống ngôn ngữ · Phó từ mức độ và phạm vi

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Mức độ mạnh và nhấn mạnh

大为

dàwéi
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dàwéi

材料提到了大为。Tài liệu có nhắc tới 大为.
Mức độ mạnh và nhấn mạnh

分外

fènwài
PHÓ TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fènwài

材料提到了分外。Tài liệu có nhắc tới 分外.
Mức độ mạnh và nhấn mạnh

何等

héděng
ĐẠI TỪ · PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le héděng

材料提到了何等。Tài liệu có nhắc tới 何等.
Mức độ mạnh và nhấn mạnh

极度

jídù
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jídù

材料提到了极度。Tài liệu có nhắc tới 极度.
Mức độ mạnh và nhấn mạnh

极力

jílì
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jílì

材料提到了极力。Tài liệu có nhắc tới 极力.
Mức độ mạnh và nhấn mạnh

万分

wànfēn
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wànfēn

材料提到了万分。Tài liệu có nhắc tới 万分.
Mức độ nhẹ, tương đối và tăng tiến

略微

lüèwēi
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lüèwēi

材料提到了略微。Tài liệu có nhắc tới 略微.
Mức độ nhẹ, tương đối và tăng tiến

颇

pō
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pō

材料提到了颇。Tài liệu có nhắc tới 颇.
Mức độ nhẹ, tương đối và tăng tiến

稍稍

shāoshāo
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shāoshāo

材料提到了稍稍。Tài liệu có nhắc tới 稍稍.
Mức độ nhẹ, tương đối và tăng tiến

微

wēi
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wēi

材料提到了微。Tài liệu có nhắc tới 微.
Mức độ nhẹ, tương đối và tăng tiến

尤为

yóuwéi
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yóuwéi

材料提到了尤为。Tài liệu có nhắc tới 尤为.
Mức độ nhẹ, tương đối và tăng tiến

愈加

yùjiā
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yùjiā

材料提到了愈加。Tài liệu có nhắc tới 愈加.
Mức độ nhẹ, tương đối và tăng tiến

越发

yuèfā
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yuèfā

材料提到了越发。Tài liệu có nhắc tới 越发.
Phạm vi khái quát và toàn thể

大体

dàtǐ
DANH TỪ · PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dàtǐ

材料提到了大体。Tài liệu có nhắc tới 大体.
Phạm vi khái quát và toàn thể

通通

tōngtōng
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tōngtōng

材料提到了通通。Tài liệu có nhắc tới 通通.
Phạm vi khái quát và toàn thể

统统

tǒngtǒng
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tǒngtǒng

材料提到了统统。Tài liệu có nhắc tới 统统.
Phạm vi khái quát và toàn thể

一概

yígài
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yígài

材料提到了一概。Tài liệu có nhắc tới 一概.
Phạm vi duy nhất và ngoại lệ

唯

wéi
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wéi

材料提到了唯。Tài liệu có nhắc tới 唯.
Phạm vi duy nhất và ngoại lệ

唯独

wéidú
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wéidú

材料提到了唯独。Tài liệu có nhắc tới 唯独.
Phạm vi duy nhất và ngoại lệ

唯有

wéiyǒu
LIÊN TỪ · PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wéiyǒu

材料提到了唯有。Tài liệu có nhắc tới 唯有.