字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

捂

wǔ

bịt; che (bằng tay)

Gặp trong câu

风太大,她用手捂住了耳朵。

fēng tài dà tā yòng shǒu wǔ zhù le ěrduo

Gió to quá, cô ấy lấy tay bịt tai lại.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.