字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 35

或……,或…… · 宁可/宁愿……,也不……Hệ thống ngôn ngữ · 选择复句 I

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Danh từ

艾滋病

àizībìng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le àizībìng

材料提到了艾滋病。Tài liệu có nhắc tới 艾滋病.
Danh từ

凳子

dèngzi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dèngzi

材料提到了凳子。Tài liệu có nhắc tới 凳子.
Danh từ

垫子

diànzi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le diànzi

材料提到了垫子。Tài liệu có nhắc tới 垫子.
Danh từ

缆车

lǎnchē
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lǎnchē

材料提到了缆车。Tài liệu có nhắc tới 缆车.
Hành động

叠

dié
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dié

材料提到了叠。Tài liệu có nhắc tới 叠.
Hành động

仿

fǎng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fǎng

材料提到了仿。Tài liệu có nhắc tới 仿.
Hành động

拧

níng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le níng

材料提到了拧。Tài liệu có nhắc tới 拧.
Hành động

漂泊

piāobó
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le piāobó

材料提到了漂泊。Tài liệu có nhắc tới 漂泊.
Hành động

杀害

shāhài
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shāhài

材料提到了杀害。Tài liệu có nhắc tới 杀害.
Hành động

捂

wǔ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wǔ

材料提到了捂。Tài liệu có nhắc tới 捂.
Hành động

榨

zhà
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhà

材料提到了榨。Tài liệu có nhắc tới 榨.
Hành động

追尾

zhuīwěi
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhuīwěi

材料提到了追尾。Tài liệu có nhắc tới 追尾.
Tính chất và trạng thái

悲惨

bēicǎn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bēicǎn

材料提到了悲惨。Tài liệu có nhắc tới 悲惨.
Tính chất và trạng thái

愚蠢

yúchǔn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yúchǔn

材料提到了愚蠢。Tài liệu có nhắc tới 愚蠢.
Cụm/thành ngữ không gán POS trong source

不予

bù yǔ
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bù yǔ

材料提到了不予。Tài liệu có nhắc tới 不予; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm/thành ngữ không gán POS trong source

愁眉苦脸

chóuméi-kǔliǎn
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chóuméi-kǔliǎn

材料提到了愁眉苦脸。Tài liệu có nhắc tới 愁眉苦脸; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm/thành ngữ không gán POS trong source

念念不忘

niànniàn-búwàng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le niànniàn-búwàng

材料提到了念念不忘。Tài liệu có nhắc tới 念念不忘; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm/thành ngữ không gán POS trong source

三番五次

sānfān-wǔcì
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sānfān-wǔcì

材料提到了三番五次。Tài liệu có nhắc tới 三番五次; snapshot không gán POS cho mục này.
Cụm/thành ngữ không gán POS trong source

素不相识

sùbùxiāngshí
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sùbùxiāngshí

材料提到了素不相识。Tài liệu có nhắc tới 素不相识; snapshot không gán POS cho mục này.
Liên từ neo

虽说

suīshuō
LIÊN TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le suīshuō

材料提到了虽说。Tài liệu có nhắc tới 虽说; đây là lexical anchor của B173, còn mẫu 虽说……但/可…… thuộc grammar #106 ở B175.