Danh từ
艾滋病
àizībìngDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le àizībìng
材料提到了艾滋病。Tài liệu có nhắc tới 艾滋病.cáiliào tídào le àizībìng
材料提到了艾滋病。Tài liệu có nhắc tới 艾滋病.cáiliào tídào le dèngzi
材料提到了凳子。Tài liệu có nhắc tới 凳子.cáiliào tídào le diànzi
材料提到了垫子。Tài liệu có nhắc tới 垫子.cáiliào tídào le lǎnchē
材料提到了缆车。Tài liệu có nhắc tới 缆车.cáiliào tídào le dié
材料提到了叠。Tài liệu có nhắc tới 叠.cáiliào tídào le fǎng
材料提到了仿。Tài liệu có nhắc tới 仿.cáiliào tídào le níng
材料提到了拧。Tài liệu có nhắc tới 拧.cáiliào tídào le piāobó
材料提到了漂泊。Tài liệu có nhắc tới 漂泊.cáiliào tídào le shāhài
材料提到了杀害。Tài liệu có nhắc tới 杀害.cáiliào tídào le wǔ
材料提到了捂。Tài liệu có nhắc tới 捂.cáiliào tídào le zhà
材料提到了榨。Tài liệu có nhắc tới 榨.cáiliào tídào le zhuīwěi
材料提到了追尾。Tài liệu có nhắc tới 追尾.cáiliào tídào le bēicǎn
材料提到了悲惨。Tài liệu có nhắc tới 悲惨.cáiliào tídào le yúchǔn
材料提到了愚蠢。Tài liệu có nhắc tới 愚蠢.cáiliào tídào le bù yǔ
材料提到了不予。Tài liệu có nhắc tới 不予; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le chóuméi-kǔliǎn
材料提到了愁眉苦脸。Tài liệu có nhắc tới 愁眉苦脸; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le niànniàn-búwàng
材料提到了念念不忘。Tài liệu có nhắc tới 念念不忘; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le sānfān-wǔcì
材料提到了三番五次。Tài liệu có nhắc tới 三番五次; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le sùbùxiāngshí
材料提到了素不相识。Tài liệu có nhắc tới 素不相识; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le suīshuō
材料提到了虽说。Tài liệu có nhắc tới 虽说; đây là lexical anchor của B173, còn mẫu 虽说……但/可…… thuộc grammar #106 ở B175.