Từ vựng · HSK 7–9掀
xiān
vén; lật; mở (nắp)
Gặp trong câu
她掀开锅盖,香味马上飘了出来。 tā xiān kāi guō gài xiāng wèi mǎshàng piāo le chūlái
Cô ấy mở vung nồi, mùi thơm lập tức bay ra.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.