字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

巷

xiàng

ngõ

Gặp trong câu

就在这条小巷里,有一家很有名的老饭馆。

jiù zài zhè tiáo xiǎo xiàng lǐ yǒu yī jiā hěn yǒumíng de lǎo fànguǎn

Ngay trong con ngõ nhỏ này có một quán ăn lâu đời rất nổi tiếng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.