Từ vựng · HSK 7–9猩猩
xīngxing
đười ươi
Gặp trong câu
动物园里的猩猩很聪明,会使用工具。 dòngwùyuán lǐ de xīngxing hěn cōngmíng huì shǐyòng gōngjù
Con đười ươi trong vườn thú rất thông minh, biết sử dụng công cụ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.