字舟Zizhou
人
Học chữ · Cấp 1

人

PinyinrénHán ViệtNHÂN
Danh từ

người · con người

人 nghĩa là “người”. Khi đứng bên trái trong nhiều chữ khác, nó thường đổi thành dạng 亻, như trong 你.

2 nétBộ 人Cấp 1Viết cấp 1142 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 人 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Liên hệ Hán ViệtLiên hệ rõ

NHÂN

NHÂN là âm Hán Việt của 人 và thường mang nghĩa “người”, như trong “nhân dân” và “nhân khẩu”.

nhân dân人民

人民 nghĩa là “nhân dân”; 人 tương ứng với “nhân”.

nhân khẩu人口

人口 thường được dịch là “dân số” hoặc “nhân khẩu”.

Lưu ý: Nhiều chữ Hán khác cũng đọc Hán Việt là “nhân”, nên cần nhìn đúng mặt chữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 人

11 từ
别人bié·rénngười khác; những người khác
病人bìngrénbệnh nhân; người bệnh
工人gōngréncông nhân
家人jiārénngười nhà
老人lǎorénngười cao tuổi; người già
男人nánrénđàn ông; nam giới
女人nǚrénphụ nữ
爱人àirenvợ/chồng; bạn đời
大人dàrenngười lớn
好人hǎorénngười tốt
坏人huàirénngười xấu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & thành phần

Bộ 人 · 2 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
人Số nét2 nét.
人nhânbản thân chữ cũng là bộ dùng để tra chữ
Gợi nhớ

Gợi nhớ chữ 人

人 chỉ có hai nét. Học chữ này cùng 人民 (nhân dân) và 家人 (người nhà) để dễ nhớ cách dùng.

Ví dụ

Từ và câu có 人

Từ ghép, cụm từ và câu ví dụ đã biên soạn.

01Từ
中国人
Zhōngguó rén

người Trung Quốc

02Cụm
好人
hǎo rén

người tốt

03Câu
他是中国人。
Tā shì Zhōngguó rén.

Anh ấy là người Trung Quốc.