字舟Zizhou
你
Học chữ · Cấp 1

你

PinyinnǐHán ViệtNỄ
Đại từ

bạn · cậu

你 là đại từ ngôi thứ hai, thường dịch là “bạn”, “cậu”, “anh/chị” tùy ngữ cảnh.

7 nétBộ 人Cấp 1Viết cấp 12 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 你 như một từ

Đại từ

Thay cho người, sự vật hoặc nội dung đã biết; vị trí trong câu phụ thuộc chức năng mà đại từ đảm nhiệm.

Liên hệ Hán ViệtÍt dùng trong tiếng Việt

NỄ

NỄ (cũng gặp NHĨ) là âm Hán Việt của 你. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ này dùng với nghĩa “bạn” và đọc nǐ.

nễ你

Đây là một âm Hán Việt của 你; một số từ điển cũng ghi âm NHĨ.

xin chào你好

你好 đọc nǐ hǎo. Không dùng âm Hán Việt để phát âm cụm này.

Lưu ý: Khi nói tiếng Trung, 你 đọc nǐ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 你

1 từ
你们nǐmencác bạn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & thành phần

Bộ 人 · 7 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
你Số nét7 nét.
亻nhân đứngdạng đứng của 人; cũng là bộ dùng để tra chữ
尔nhĩphần bên phải của chữ
Gợi nhớ

Gợi nhớ chữ 你

Bên trái là 亻, dạng đứng của 人. Hãy nhớ 你 cùng 你好 (xin chào) và 你们 (các bạn).

Ví dụ

Từ và câu có 你

Từ ghép, cụm từ và câu ví dụ đã biên soạn.

01Từ
你好
nǐ hǎo

xin chào

02Cụm
你好吗?
Nǐ hǎo ma?

Bạn khỏe không?

03Câu
你是学生吗?
Nǐ shì xuésheng ma?

Bạn là học sinh à?